lì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "li"
"lì" là một từ
Tính từ. Đã thành nhẵn, phẳng đến mức không thể hơn được nữa. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lì"
lì xìChiếc phong bì nhỏ có trang trí màu vàng son rực rỡ để mừng tuổi trẻ em.lì lợmKhó lay chuyển vì không đếm xỉa đến dư luận, ý kiến của người khác.
Từ có "lì" ở sau
lầm lìÍt nói ít cười, tỏ ra không muốn bộc lộ tâm tư, tình cảm ra ngoài, như có điều không vừa ý.gan lìLì lợm, bất chấp mọi nguy hiểm.trơ lìTrơ một cách lì lợm, bướng bỉnh.lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).nhẵn lìRất trơn, không có một tí gợn.lầm lầm lì lìNhư lầm lì (nhưng nghĩa mạnh hơn).phẳng lìRất phẳng.thì lìỞ trong trạng thái yên lặng, không nói năng, không thay đổi, bất chấp mọi tác động bên ngoài.hồ lìNgười thu tiền hồ và dam hoặc vơ tiền trong một đám sóc đĩa hoặc thò lò.ngồi lìNgồi hoặc ở lâu mãi một chỗ.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.