tì
Âm tiết tiếng Việt · có trong 18 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ti"
"tì" là một từ
Danh từ, Động từ. Một điểm hoặc một vết xấu trong một vật. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tì"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tì"
tì tướngTướng cấp dưới, giúp việc cho cấp trên.tì tũmChú tâm làm việc gì quá thời gian.tì bàĐàn gảy có bốn dây, giống hình quả bầu, mặt phẳng, cổ dài.tì vếtVết bẩn, vết xấu đáng tiếc, làm mất sự hoàn mĩ của vật (nói khái quát).tì tấtĐầy tớ gái, người hầu gái, thị nữ.tì thiếpNàng hầu.tì tìNói ăn hay uống liên tục, không chú ý đến cái khác.tì vịLá lách và dạ dày, theo cách gọi trong đông y.Tì Bà đìnhĐình Tì Bà, ngôi đình được xây dựng để kỷ niệm Bạch Cư Dị ở đầu bến Tầm Dương, bến sông phía Tây huyện Cửa Giang, tỉnh Giang Tây, Trung Quốc, nơi Bạch Cư Dị gặp cô gái đánh đàn Tì Bà và viết bài thơ "Tì Bà Hành" nổi tiếng.tì ố1. d. Vết bẩn. 2. t. Bị vấy bẩn.tì sươngMột thứ thuốc độc.
Từ có "tì" ở sau
oẳn tù tìTrò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (), cả bàn tay nắm lại (/) và xòe bàn tay (/).A Tì địa ngụcĐịa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật.tì tìNói ăn hay uống liên tục, không chú ý đến cái khác.tù tì tú tíLàm điều mờ ám.nô tìNgười vì có tội, vì cha mẹ có tội, hoặc vì nghèo đói mà phải làm tôi tớ hay bán mình cho nhà phong kiến.thị tìĐầy tớ gái trong xã hội cũ.
Cùng vần "i", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.