Danh từ riêng
- Địa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 阿鼻地獄
Cấu tạo âm tiết
| a | âm đầu (không) · vần a · thanh ngang |
| tì | âm đầu t · vần i · thanh huyền |
| địa | âm đầu đ · vần ia · thanh nặng |
| ngục | âm đầu ng · vần uc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "A Tì địa ngục" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.