Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

địa

Âm tiết tiếng Việt · có trong 115 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

đâm đầu
iavần
nặngthanh

Đủ sáu thanh của "đia"

"địa" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. (Kng.) . Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "địa"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "địa"

địa phươngKhu vực, trong quan hệ với những vùng, khu vực khác trong nước.địa lýCác đặc điểm cấu trúc, địa mạo, khí hậu, môi trường, xã hội, ... về một địa điểm hay khu vực, và những quan hệ với địa điểm hay khu vực khác.địa ngụcNơi đầy ải linh hồn những người phạm tội ác trên trần gian trước khi chết, theo mê tín.địa vịVị trí, chỗ đứng thích hợp với vai trò, nghĩa vụ, trách nhiệm và quyền lợi.địa chỉNơi ở ghi trên giấy tờ.địa líToàn bộ hoặc một phần bề mặt tự nhiên của Trái Đất và các hiện tượng tự nhiên, kinh tế, dân cư cùng tình hình phân bố của chúng trên bề mặt đó.địa điểmNơi chốn cụ thể xảy ra một sự việc nào đó.địa chấtThành phần vật chất được phân thành các lớp trong vỏ Trái Đất và sự cấu tạo, sắp xếp các lớp ấy.địa chất họcKhoa học nghiên cứu thành phần cấu tạo, quy luật hoạt động, nguồn gốc và sự phát triển của Trái Đất.Địa Cầu(Từ cũ, nghĩa cũ) xem Quả Đấtđịa yDạng kết hợp giữa nấm và một loại sinh vật có thể quang hợp trong một mối quan hệ cộng sinh, thường được tìm thấy trên đá, cành cây v.v...địa cấp thịMột loài khu vực hành chính của Trung Quốc, thuộc địa cấp, như thành phố của Việt Nam.địa vậtCác vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu dân cư, kênh mương, đường sá, công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, v.v.địa hạtPhần đất bao gồm trong một đơn vị hành chính có ranh giới nhất định.địa phương chủ nghĩaChỉ chú ý đến lợi ích của địa phương mình, không quan tâm đến lợi ích của các địa phương khác và lợi ích chung của đất nước, khi có mâu thuẫn thì đặt lợi ích của địa phương mình lên trên.địa chínhThông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất.địa chỉ IPMột dãy số được gán cho mỗi máy tính hoặc thiết bị khác đang hoạt động trên mạng Internet, để phân biệt từng thiết bị được nối mạng hoặc không gian mạng với mọi không gian mạng khác bất kỳ đâu trên mạng Internet.địa phương binhHạng lính phục vụ gần nhà và không được biên chế chính quy.địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của một quốc gia hoặc một vùng, dẫn đến ảnh hưởng bởi quyền lực và các mối quan hệ với các nước khác.địa danhTên đất, tên địa phương (làng, xã, huyện, tỉnh, thành phố, v.v.), tên điểm, vùng kinh tế (khu nông nghiệp, khu công nghiệp, v.v.), tên các quốc gia, châu lục, núi non, sông hồ, vũng vịnh, v.v. ghi lại được trên bản đồ.địa hìnhToàn bộ các hình dạng của bề mặt Trái Đất, khác nhau theo hình thái kích thước, nguồn gốc, tuổi và lịch sử phát triển.địa phậnPhần đất thuộc về một địa phương, một nước, một đối tượng nào đó.Địa Trung HảiVịnh kín nằm giữa Âu châu, Á châu và Phi châu.địa tô(Từ cũ) Thuế đất.địa đạoĐường hầm bí mật, đào ngầm sâu dưới đất; hào ngầm.địa bànKhu vực, phạm vi, trong quan hệ với những hoạt động tiến hành ở đó.địa chấnHiện tượng mặt đất bị nứt mảng gây xung động từ nhỏ đến cực đại.địa chấn họcKhoa học nghiên cứu về động đất và các hiện tượng có liên quan.địa ốcxem bất động sảnđịa giớiĐường ranh giới phân chia các vùng đất, các khu vực hành chính.địa chủNgười chiếm hữu nhiều ruộng đất thời phong kiến, bản thân không lao động, sống bằng bóc lột địa tô.địa vựcVùng, khu vực, trong quan hệ với cộng đồng người sinh sống ở đó.địa thếHình thể vị trí đất đai.địa chíSách ghi chép về địa lí, lịch sử, phong tục, nhân vật, sản phẩm, v.v., của một địa phương.địa đầuChỗ bắt đầu hay chấm dứt phần đất của một vùng, một xứ.địa phủ.Địa TạngMột trong bốn vị Bồ Tát của Phật giáo Đại thừa.địa longGiun đất.địa cựcCực của Trái Đất.địa nhiệtchỉ đến sức nóng của Trái Đấtđịa lý họcxem địa lí họcđịa lí kinh tếNgành địa lí học nghiên cứu sự phân bố về mặt kinh tế và các khả năng khai thác tài nguyên trên một phần hoặc toàn bộ bề mặt Trái Đất.địa lợiƯu thế nhờ vào hình thế địa lý.địa hoá họcKhoa học nghiên cứu thành phần và những biến đổi hoá học của vỏ Trái Đất.địa bạVăn bản ghi chép và xác nhận các loại hình sở hữu ruộng đất của chế độ cũ.địa đồxem bản đồđịa mạoDáng bên ngoài và nguồn gốc phát sinh của bề mặt Trái Đất.địa chánhxem địa chính

Từ có "địa" ở sau

thuộc địaNước bị một nước đế quốc chiếm để khai thác nguyên liệu và tiêu thụ hàng hóa.kinh thiên động địa(Nghĩa đen) Long trời lở đất.lục địaMột mảng đất liền nằm trên bề mặt lớp vỏ Trái Đất, có nước vây quanh.thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.nội địaPhần đất liền ở xa biển và xa biên giới.thổ địaRuộng đất.lĩnh địaĐất phong của lĩnh chúa.bản địaXem bản xứđiền địaRuộng đất.đường trắc địa(Hình học) Đường cong (trên một mặt) có độ cong trắc địa bằng không tại mọi điểm. Đây là khái niệm mở rộng cho mặt cong hoặc không gian cong từ khái niệm đường thẳng trong mặt phẳng hoặc không gian phẳng.giờ địa phươngGiờ ở một địa điểm vào một lúc nào đó.độc địaRất độc, chỉ muốn tai hoạ, đau khổ xảy đến cho người khác.bồn địaVùng đất trũng thấp, rộng lớn, thường có núi bao quanh.trắc địaNgành khoa học chuyên về đo đạc vị trí tọa độ (kinh độ, vĩ độ, cao độ), hình dạng, kích thước, phương hướng để xử lý số liệu về địa hình và địa vật trên bề mặt Trái Đất.cơ địaTính chất cơ thể của mỗi người, về mặt phản ứng lại với những tác động từ bên ngoài.trận địaKhu vực địa hình dùng để bố trí lực lượng chiến đấu.nghĩa địaKhu đất dành cho việc chôn cất người chết.tử địaChỗ nguy hiểm, chỗ chết.thiên địathiên địa là từ ghép của chữ thiên có nghĩa là Trời và địa là đất. Nó còn có nghĩ thế giới.yếu địaKhu vực đặc biệt quan trọng.A Tì địa ngụcĐịa ngục đau khổ nhất, nơi tội nhân bị hành hạ liên tục, theo quan niệm đạo Phật.ba hoa thiên địaBa hoa đủ thứ chuyện trên trời dưới đất, lung tung và khoác lác.hậu thuộc địaThuộc về giai đoạn sau khi một quốc gia hoặc vùng lãnh thổ chấm dứt chế độ thuộc địa.liên lục địaTừ lục địa này sang lục địa khác.thực địaĐịa bàn, đất đai trên thực tế, phân biệt với sự phản ánh trên giấy tờ, bản đồ, v.v.bán sơn địaVùng đất vừa có nhiều núi, vừa có những khoảng đất rộng bằng phẳng.chiến địaChiến trường, nơi hai bên đánh nhau.thềm lục địaPhần đất ngầm dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài từ các lãnh hải đến bờ ngoài rìa lục địa.khoáng địaNơi đất trống không, không có nhà cửa, cây cối.ông địaThần đất, theo mê tín.thục địaCủ sinh địa đã nấu chín, màu đen dùng làm thuốc.tâm địaLòng dạ hiểm sâu.dây tiếp địaDây kim loại dùng để nối thiết bị dùng điện với đất nhằm bảo vệ chúng chống lại tác động nguy hiểm của dòng điện.đới địa chấtĐơn vị địa tầng ứng với thời gian sinh tồn của một loài sinh vật nhất định.động địa kinh thiênSôi trời nổi đất.khai thiên lập địaNói thời kỳ mới có trời đất, theo truyền thuyết.thắng địaMiền đất có phong cảnh đẹp (cũ).phong địaĐất mà vua phân phong cho bầy tôi.trắc địa họcKhoa học nghiên cứu hình thể, kích thước Trái Đất và cách vẽ hình thế mặt đất lên bản đồ.nhượng địaVùng đất của một nước đã bị một cường quốc bắt buộc phải nhường trong một thời hạn.bình địamột khu vực sau khi đã xảy ra cuộc chiếntrọng địaChỗ đất xung yếu về mặt quân sự.hoang địaĐất bỏ không, không trồng trọt, không người ở.lãnh địaĐất đai của lãnh chúa.mộ địa(Cũ) . Nghĩa địa.căn cứ địaVùng làm chỗ dựa vững chắc để tiến hành đấu tranh lâu dài.trận địa chiếnHình thái chiến tranh giữa hai lực lượng dàn ra thành thế trận.khách địaĐất khách.

Cùng vần "ia", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.