Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

địa vật

Danh từ
Danh từ
  1. Các vật thể tự nhiên hay nhân tạo trên mặt đất như rừng, núi, đồi, sông, hồ, đầm lầy; khu dân cư, kênh mương, đường sá, công trình dân dụng, công nghiệp, nông nghiệp, v.v.
    • Trong quân sự, địa vật dùng khi nghiên cứu địa hình, để định hướng, chỉ mục tiêu và lợi dụng vào các việc khác.
    • Địa vật được biểu thị trên bản đồ bằng các kí hiệu.

"địa vật" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh terrain

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
vậtâm đầu v · vần ât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "địa vật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.