tử địa

Danh từ
Danh từ
  1. Chỗ nguy hiểm, chỗ chết.
    • Nhử địch vào tử địa.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

tửâm đầu t · vần ư · thanh hỏi
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tử địa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.