thiên nhai địa giác

Thành ngữ
Thành ngữ
  1. (Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.
  2. (Nghĩa bóng) Như góc bể chân trời.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 天涯地角.

"thiên nhai địa giác" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 天涯地角
🇯🇵 Tiếng Nhật 天涯地角

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

thiênâm đầu th · vần iên · thanh ngang
nhaiâm đầu nh · vần ai · thanh ngang
địaâm đầu đ · vần ia · thanh nặng
giácâm đầu gi · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "thiên nhai địa giác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.