Thành ngữ
- (Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.
- (Nghĩa bóng) Như góc bể chân trời.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Phiên âm từ thành ngữ tiếng Hán 天涯地角.
"thiên nhai địa giác" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 天涯地角 |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 天涯地角 |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| thiên | âm đầu th · vần iên · thanh ngang |
| nhai | âm đầu nh · vần ai · thanh ngang |
| địa | âm đầu đ · vần ia · thanh nặng |
| giác | âm đầu gi · vần ac · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "thiên nhai địa giác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.