giác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 53 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "giac"
"giác" là một từ
Động từ. Làm tụ máu cho đỡ đau bằng cách úp vào chỗ đau một ống thủy tinh đã đốt nóng bên trong để rút bớt không khí ra. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giác"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "giác"
giác ngộNhận thức cái đúng, cái sai làm theo điều đã được xác định là chân lí.giác quanNăng lực của cơ thể người và động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùi vị.giác sátPhương thức thực hành việc đem sự chú ý của một người vào thời khắc hiện tại một cách có chủ đích, mà không phán xét.giác mạcPhần trong suốt của màng cứng của mắt, ở phía trước con ngươi.giác triGiác ngộ hiểu biết.giác thưVăn kiện ngoại giao của chính phủ một nước gửi chính phủ một nước khác để biểu thị thái độ đối lập về một vấn đề, nhằm mục đích đấu tranh, yêu sách.giác cự(Vật lý học) Góc ở giữa hai đường thẳng đi từ mắt nhìn đến hai đầu của một vật, dùng để đo độ lớn của vật ấy đối với mắt.giác môXem giác mạc.giác hơilà một giác quan để ngửi
Từ có "giác" ở sau
cảm giácHình thức nhận thức bằng cảm tính cho biết những thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng tác động vào con người.tứ giác(Toán học) Đa giác có bốn góc, bốn cạnh.trực giác(Hoặc đg.) . Nhận thức trực tiếp, không phải bằng suy luận của lí trí.phát giácThấy được kẻ làm bậy.tam giácĐa giác có ba góc, ba cạnh.thiên nhai địa giác(Nghĩa đen) Dốc cũng đọc là giác nghĩa là góc; nhai là chỗ cuối cùng.lục giácĐa giác có sáu góc, sáu cạnh.ảo giácCảm giác sai lầm khiến không thấy được đúng sự thật.tự giácDo bản thân mình biết rõ là thế nào, là phải làm ra sao.tê giácSừng của con tê ngưu.ngũ giácđa giác có năm góc, năm cạnhđa giácHình do một đường gấp khúc khép kín tạo thành.thính giácSự nhận cảm âm thanh.bát giácđa giác có tám góc, tám cạnhcảnh giácCó sự chú ý thường xuyên để kịp thời phát hiện âm mưu hoặc hành động của kẻ thù hay của kẻ gian.cửu giácHình 9 cạnh và 9 góc.tê giác đenMột loài động vật có vú thuộc bộ guốc lẻ, sinh sống tại các khu vực miền đông và trung châu Phi, có tên khoa học là Diceros bicornis.hình tam giác.tố giácBáo cho cơ quan chính quyền biết người hoặc hành động phạm pháp nào đó.xúc giácCảm giác do sự đụng chạm, sờ mó mà có.tam giác đềuTam giác có ba cạnh bằng nhau và ba góc bằng nhau.tuệ giácTrí tuệ phát triển ở mức độ có thể giác ngộ được Phật giáo.khứu giácMột trong năm giác quan có chức năng thâu nhận và phân biệt các mùi.thị giácSự nhận cảm bằng mắt nhìn.cáo giácTố giác, tố cáo tội trạng kẻ nào trước cơ quan chức trách.tam giác vuôngTam giác có một góc vuông (góc 90 độ)bất giácThình lình, chợt xảy ra ngoài ý định.vị giácSự cảm giác về các vị.trực giác luậnThuyết duy tâm cho rằng người ta có thể nhờ trực giác mà có nhận thức đúng đắn về sự vật, chứ không cần suy lý và kinh nghiệm.tam giác cânTam giác có hai cạnh bằng nhau.chánh giácSự chứng ngộ chân chính hay sự giác ngộ của Bồ Tát và Phật.tri giác(Hoặc đg.) . Hình thức của nhận thức cao hơn cảm giác, phản ánh trực tiếp và trọn vẹn sự vật, hiện tượng bên ngoài với đầy đủ các đặc tính của nó.lượng giácBộ môn toán học nghiên cứu quan hệ giữa các góc và các cạnh của một tam giác.tia phân giác(của một góc) Tia nằm giữa 2 cạnh của góc, tạo thành hai góc nhỏ hơn có độ lớn bằng nhau.Trà GiácMột xã thuộc huyện Trà My, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam.Ái Tân Giác LaHọ của các hoàng đế nhà Thanh và các thành viên hoàng tộc trực hệ.tam giác vuông cânChỉ tam giác có 1 góc vuông và 2 cạnh bằng nhau, là sự kết hợp của hai điều kiện là tam giác vuông và tam giác cân.tam giác tùTam giác có một góc tù (góc trên 90 độ).chính giác.phân giácĐường thẳng chia một góc thành hai phần bằng nhau.đường phân giácĐường thẳng chia một góc phẳng ra làm hai góc bằng nhau.ngộ giácLà giác quan có thể giác ngộ ra được.tam giác nhọnTam giác có ba góc nhọn (ba góc dưới 90 độ).
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.