rác

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
acvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "rac"

"rác" là một từ

Danh từ, Tính từ. Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rác"

Từ có "rác" ở sau

Cùng vần "ac", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.