rác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "rac"
"rác" là một từ
Danh từ, Tính từ. Những vật vụn vặt và nhơ bẩn vương vãi trong nhà, ngoài sân, ngoài đường như rơm rạ, giấy vụn, giẻ rách. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rác"
rác rưởiRác nói chung.rác phẩmTác phẩm có chất lượng kém, ít giá trị hoặc mang tính tiêu cực, độc hại.rác taiNghe khó chịu vì toàn là những chuyện không có nghĩa lí gì.rác rếnRác rưởi.
Từ có "rác" ở sau
rải rácỞ trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau.coi người như rơm như rácKiêu kì ngạo mạn, khinh thường rẻ rúng người khác một cách quá đáng.rếch rácBẩn thỉu.rơm rácRơm và rác (nói khái quát); dùng để ví cái không có giá trị, đáng bỏ đi.quét nhà ra rácBói người ra ma quét nhà ra rác.phân rácPhân bón bằng rác rưởi ủ cho mục.oóng rác(Mường) uống nước.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.