vác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "vac"
"vác" là một từ
Danh từ, Động từ. Vật mang trên vai. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "vác" ở sau
gánh vácĐảm nhận một công việc.xốc vác(Hoặc t.) . Có khả năng làm được nhiều việc, đặc biệt là những việc nặng nhọc, vất vả.khiêng vácMang vật gì bằng vai hoặc bằng lưng.khuân vácChuyên chở bằng sức người.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.