nhác
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "nhac"
"nhác" là một từ
Tính từ, Động từ. Lười biếng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "nhác" ở sau
nhếch nhácBừa bãi, lôi thôi và bẩn thỉu.siêng ăn nhác làmLười biếng, chỉ chực ăn mà không muốn làm.biếng nhácLười.nhớn nhácNgơ ngác nhìn chỗ này chỗ khác, có vẻ sợ hãi.
Cùng vần "ac", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.