mác

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
acvần
sắcthanh

Âm cuối: c — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "mac"

"mác" là một từ

Danh từ. Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mác"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "mác" ở sau

Cùng vần "ac", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.