mác

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần ac

Phát âm (IPA): Hà Nội [maːk̚˧˦] · Huế [maːk̚˦˧˥] · Sài Gòn [maːk̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Binh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.
    • Doành ngân rửa mác, non đoài treo cung (Phan Trần)
    • Anh em như chông, như mác. (tục ngữ)
  2. Nét chữ Hán viết bằng bút lông từ phía trái sang phía phải.
    • Chữ đại của ông đồ có nét mác đẹp.
  3. Nhãn hiệu.
    • Mác chế tạo.
    • Ti-vi mác Nhật.
  4. Con số chỉ tiêu.
    • Xi-măng mác
  5. Đơn vị tiền của nước Đức.
    • Đi.
    • Đức về, đổi tiền mác lấy tiền.
    • Việt-nam.
  6. (Pháp: marc) Đơn vị trọng lượng cũ của Pháp.
    • Một mác bằng.
    • 244,75 gam.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

mark : Từ tiếng Anh mark

Chữ Hán đọc là "mác"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "mác"

Cấu tạo âm tiết

mácâm đầu m · vần ac · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "mác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.