莫
mạcHán Việt · Nôm
mạchHán Việt · Nôm
báHán Việt
mộHán Việt · Nôm
mácNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+83AB
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mạc — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạc" · âm tiết mạc
- mạch — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạch" · âm tiết mạch
- bá — Hán Việt. Chữ cùng âm "bá" · âm tiết bá
- mộ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mộ" · âm tiết mộ
- mác — Nôm. Chữ cùng âm "mác" · âm tiết mác
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 莫 theo lối Nôm
mạchĐường ống dẫn máu trong cơ thể.mácBinh khí cổ, lưỡi dài và sắc, có cán dài, có thể dùng để chém xa.mộbuổi chiềumạcPhỏng theo bản chính mà viết lại hay vẽ lại.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
do not, is not, can not; negative
Chữ khác cũng đọc là "mạc"
Chữ khác cũng đọc là "mạch"
Chữ khác cũng đọc là "bá"
Chữ khác cũng đọc là "mộ"
Chữ khác cũng đọc là "mác"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 莫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 莫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).