摸
môHán Việt
mạcHán Việt
mòNôm
móNôm
muaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6478
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mô — Hán Việt. Chữ cùng âm "mô" · âm tiết mô
- mạc — Hán Việt. Chữ cùng âm "mạc" · âm tiết mạc
- mò — Nôm. Chữ cùng âm "mò" · âm tiết mò
- mó — Nôm. Chữ cùng âm "mó" · âm tiết mó
- mua — Nôm. Chữ cùng âm "mua" · âm tiết mua
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 摸 theo lối Nôm
muaCây bụi mọc hoang, thân và lá có nhiều lông, hoa to, màu hồng tím, quả rắn, khi khô nứt ở đỉnh.mòBọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.móĐể tay vào vật gì.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
gently touch with hand; caress
Chữ khác cũng đọc là "mô"
Chữ khác cũng đọc là "mạc"
Chữ khác cũng đọc là "mò"
Chữ khác cũng đọc là "mó"
Chữ khác cũng đọc là "mua"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 摸
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 摸 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).