摹
môHán Việt
mộHán Việt
mòNôm
muáNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6479
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 11
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- mô — Hán Việt. Chữ cùng âm "mô" · âm tiết mô
- mộ — Hán Việt. Chữ cùng âm "mộ" · âm tiết mộ
- mò — Nôm. Chữ cùng âm "mò" · âm tiết mò
- muá — Nôm. Chữ cùng âm "muá"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 摹 theo lối Nôm
mòBọ nhỏ, thường có ở ổ gà hoặc sống kí sinh trên mình gà, đốt rất ngứa.múaLàm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
trace, copy, duplicate; pattern
Chữ khác cũng đọc là "mô"
Chữ khác cũng đọc là "mộ"
Chữ khác cũng đọc là "mò"
Chữ khác cũng đọc là "muá"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 摹
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 摹 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).