布
bốHán Việt · Nôm
muáNôm
buáNôm
vúNôm
bôNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E03
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 5
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- bố — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bố" · âm tiết bố
- muá — Nôm. Chữ cùng âm "muá"
- buá — Nôm. Chữ cùng âm "buá"
- vú — Nôm. Chữ cùng âm "vú" · âm tiết vú
- bô — Nôm. Chữ cùng âm "bô" · âm tiết bô
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 布 theo lối Nôm
bốCha.vúBộ phận cơ thể của người và động vật có đẻ con, nếu là phụ nữ hay động vật cái thì có thể tiết ra sữa.bô(Thgtục) Cụ già.búaDụng cụ để nện, đóng thường gồm một khối sắt tra thẳng cán.múaLàm những động tác mềm mại, nhịp nhàng nối tiếp nhau để biểu hiện tư tưởng, tình cảm hoặc để rèn luyện thân thể.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
cotton cloth, textiles, linen
Chữ khác cũng đọc là "bố"
Chữ khác cũng đọc là "muá"
Chữ khác cũng đọc là "buá"
Chữ khác cũng đọc là "vú"
Chữ khác cũng đọc là "bô"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng幡phan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 布
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 布 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 布 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).