帕
pháchHán Việt
bạcHán Việt
bạchHán Việt · Nôm
phạHán Việt
mạtHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E15
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phách — Hán Việt. Chữ cùng âm "phách" · âm tiết phách
- bạc — Hán Việt. Chữ cùng âm "bạc" · âm tiết bạc
- bạch — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bạch" · âm tiết bạch
- phạ — Hán Việt. Chữ cùng âm "phạ" · âm tiết phạ
- mạt — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "mạt" · âm tiết mạt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 帕 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
turban, kerchief, veil; wrap
Chữ khác cũng đọc là "phách"
Xem cả 26 chữ đọc là "phách" →
Chữ khác cũng đọc là "bạc"
Chữ khác cũng đọc là "bạch"
Chữ khác cũng đọc là "phạ"
Chữ khác cũng đọc là "mạt"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng幡phan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 帕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 帕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).