幡
phanHán Việt
phiênHán Việt · Nôm
phiếnNôm
phướnNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5E61
- Bộ thủ
- 巾 cân số 50
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phan — Hán Việt. Chữ cùng âm "phan" · âm tiết phan
- phiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiên" · âm tiết phiên
- phiến — Nôm. Chữ cùng âm "phiến" · âm tiết phiến
- phướn — Nôm. Chữ cùng âm "phướn" · âm tiết phướn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 幡 theo lối Nôm
phiênLần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.phiếnVật hình khối thường vuông vắn.phướnThứ cờ riêng của nhà chùa, thường treo dọc, tạo bằng những mảnh vải hẹp nhiều màu sắc.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
pennant, banner, streamer, flag
Chữ khác cũng đọc là "phan"
Chữ khác cũng đọc là "phiên"
Chữ khác cũng đọc là "phiến"
Chữ khác cũng đọc là "phướn"
Chữ cùng bộ 巾
帶đới布bố帽mão帝đế常thường師sư幅bức希hơi幫bang帆phàm巾cân席tịch帕phách幕mán帳trướng帖thiếp帚chổi巿phất幣tệ师sư帐trướng带đái幪mông市thị帮bang币tệ帒đại𢃄dưới幔mãn幛trướng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 幡
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 幡 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).