Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phiên

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần iên

Phát âm (IPA): Hà Nội [fiən˧˧] · Huế, Sài Gòn [fiəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Lần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.
    • Phiên trực ban.
    • Cắt phiên gác.
    • Thay phiên nhau.
  2. Lần họp.
    • Phiên bế mạc hội nghị.
    • Mở phiên toà công khai.
    • Phiên chợ.
    • Tết.
  3. Ti coi về việc hành chính, thời xưa.
    • Bên phiên bên niết.
Động từ
  1. Chuyển từ ngôn ngữ này sang ngôn ngữ khác hoặc chuyển từ loại kí hiệu này sang kí hiệu khác.
    • Phiên cái âm này sang tiếng.
    • Pháp.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phiên"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phiên" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh session · session; turn
🇫🇷 Tiếng Pháp la séance
🇩🇪 Tiếng Đức die Sitzung
🇮🇹 Tiếng Ý la sessione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "phiên"

phiên bảnBản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.phiên dịchNgười làm việc trên.phiên tòaHoạt động xét xử của toà án, theo đó các bên tranh chấp đối chất để chủ toạ đưa ra kết luận.luân phiênThay lượt nhau.phiên mãTổng hợp phân tử ARN từ khuôn mẫu của gien hoặc ADN.phiên âm(H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) Chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình.phiên phiếnGọn gàng cho chóng xong.phiên bangQuốc gia ngoại quốc.phiên ấnIn lại sách đã xuất bản (thường là bất hợp pháp).phiên quốcQuốc gia này tùy thuộc quốc gia kia.bình PhiênDẹp giặc Phiên.phiên hiệuTên gọi bằng con số của các đơn vị lực lượng vũ trang.phiên thiếtPhiên và thiết, hai phép đánh vần chữ Hán để đọc thành âm thành tiếngphiên thuộcNước bị nước lớn xâm chiếm (cũ).tuần phiênNgười con trai, thường thuộc hạng bần cố nông, làm công việc canh gác giữ gìn trật tự trong làng thời Pháp thuộc.phiên ánBỏ một án đã định để xét lại.phiên thị tỳThị tỳ ở nhà quyền quý rất nhiều, chia ra từng ban và từng phiên mà hầu hạ, nên gọi là phiên thị tỳ.chủ tọa phiên tòaThẩm phán chính trong môt phiên tòa hoặc được phân công (khi từ 2 Thẩm phán trở lên) thay mặt hội đồng xét xử chủ trì và giữ kỷ luật phiên tòa.

Cấu tạo âm tiết

phiênâm đầu ph · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "phiên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.