phiên bản

Danh từ
Danh từ
  1. Bản sao lại từ một bản gốc, thường là của tác phẩm nghệ thuật hoặc tài liệu quý, hiếm.
    • [[w:Truyện Kiều
    • Phiên bản của bức tranh.
  2. Chương trình máy tính được sửa đổi từ một chương trình có sẵn, thường có thêm các chức năng mới và hình thức mới.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi muốn có phiên bản mới bằng bất cứ giá nào.I need the new version no matter what.
  • Họ đã thông báo một phiên bản hệ điều hành mới.They have announced a new version of their operating system.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 翻版.

"phiên bản" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh version
🇨🇳 Tiếng Trung 版本 bǎn běn
🇫🇷 Tiếng Pháp la version
🇩🇪 Tiếng Đức die Version
🇷🇺 Tiếng Nga версия ве́рсия
🇮🇹 Tiếng Ý la versione

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

phiênâm đầu ph · vần iên · thanh ngang
bảnâm đầu b · vần an · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phiên bản" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.