反
phảnHán Việt · Nôm
phiếnHán Việt
phiênHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+53CD
- Bộ thủ
- 又 hựu số 29
- Nét ngoài bộ
- 2
- Tổng số nét
- 4
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phản" · âm tiết phản
- phiến — Hán Việt. Chữ cùng âm "phiến" · âm tiết phiến
- phiên — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiên" · âm tiết phiên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Người chống lại một ý niệm.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 反 theo lối Nôm
phiênLần mà từng người, từng nhóm phải đảm nhiệm để đảm bảo tính liên tục.phảnĐồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
reverse, opposite, contrary, anti
Chữ khác cũng đọc là "phản"
Chữ khác cũng đọc là "phiến"
Chữ khác cũng đọc là "phiên"
Chữ cùng bộ 又
及chắp取thủ友hữu又hựu受thụ叔thúc双song叢tùng叛bạn叙tự发bát变biến収thâu𠭤trở叠điệp叉xoa𠬛một𠬠một叓sự𠬴tam叚giả𰆲hựu叡duệ㕛hữu叏quái叐bạt𠬢thao㕜sử叒nhược𠬪phiếu
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 反
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 反 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 反 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).