坂
phảnHán Việt · Nôm
bảnHán Việt · Nôm
phẳngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5742
- Bộ thủ
- 土 thổ số 32
- Nét ngoài bộ
- 4
- Tổng số nét
- 7
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phản" · âm tiết phản
- bản — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "bản" · âm tiết bản
- phẳng — Nôm. Chữ cùng âm "phẳng" · âm tiết phẳng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Sườn đồi.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 坂 theo lối Nôm
bảnGiấy có chữ viết, chữ in hoặc hình vẽ.phảnĐồ dùng để nằm, bằng gỗ, thường bằng các tấm ván dày ghép liền lại, có chân kê.phẳngBằng, đều trên bề mặt.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hillside, inconvenient places
Giản thể và phồn thể
Chữ 坂 là dạng giản thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "phản"
Chữ khác cũng đọc là "bản"
Chữ khác cũng đọc là "phẳng"
Chữ cùng bộ 土
堆đôi塊khối垃lạp堅kiên坡pha塢ô地địa在tại塔tháp培bồi執chấp壁bích場trường壞hoại坦đất埋mai土thổ坐ngồi城thành報báo壓áp填điền基cơ增tăng塵trần墓mộ圾cấp坊phường型hình堂đường
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 坂
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 坂 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 坂 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).