榜
bángHán Việt · Nôm
bảngHán Việt
bàngNôm
bứngNôm
phẳngNôm
bãngâm Việt
bấngâm Việt
bẩngâm Việt
bẫngâm Việt
bửngâm Việt
vảngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+699C
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 10
- Tổng số nét
- 14
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- báng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "báng" · âm tiết báng
- bảng — Hán Việt. Chữ cùng âm "bảng" · âm tiết bảng
- bàng — Nôm. Chữ cùng âm "bàng" · âm tiết bàng
- bứng — Nôm. Chữ cùng âm "bứng" · âm tiết bứng
- phẳng — Nôm. Chữ cùng âm "phẳng" · âm tiết phẳng
- bãng — âm Việt. Chữ cùng âm "bãng" · âm tiết bãng
- bấng — âm Việt. Chữ cùng âm "bấng" · âm tiết bấng
- bẩng — âm Việt. Chữ cùng âm "bẩng"
- bẫng — âm Việt. Chữ cùng âm "bẫng"
- bửng — âm Việt. Chữ cùng âm "bửng" · âm tiết bửng
- vảng — âm Việt. Chữ cùng âm "vảng" · âm tiết vảng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 榜 theo lối Nôm
bángBộ phận cuối khẩu súng, thường bằng gỗ, dùng để tì khi giữ bắn.bàngLoài cây cành mọc ngang, lá to, quả giẹp, trồng để lấy bóng mát về mùa hè.phẳngBằng, đều trên bề mặt.bứngĐào cây với cả bầu đất xung quanh rễ để chuyển đi trồng ở nơi khác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
placard; list of successful exam candidates
Chữ khác cũng đọc là "báng"
Chữ khác cũng đọc là "bảng"
Chữ khác cũng đọc là "bàng"
Chữ khác cũng đọc là "bứng"
Chữ khác cũng đọc là "phẳng"
Chữ khác cũng đọc là "bãng"
Chữ khác cũng đọc là "bẫng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô橘quất樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 榜
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 榜 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).