橘
quấtHán Việt · Nôm
quítNôm
quắtNôm
quýchNôm
quầngNôm
quýtâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6A58
- Bộ thủ
- 木 mộc số 75
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quất — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quất" · âm tiết quất
- quít — Nôm. Chữ cùng âm "quít" · âm tiết quít
- quắt — Nôm. Chữ cùng âm "quắt" · âm tiết quắt
- quých — Nôm. Chữ cùng âm "quých" · âm tiết quých
- quầng — Nôm. Chữ cùng âm "quầng" · âm tiết quầng
- quýt — âm Việt. Chữ cùng âm "quýt" · âm tiết quýt
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Quả quít.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 橘 theo lối Nôm
quất(Thực vật học) Cây nhỏ họ cam quít, quả tròn nhỏ khi chín thì vàng, có vị chua.quítLoài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.quầngVòm sáng xung quanh Mặt Trời, hay Mặt Trăng khi bị khúc xạ giữa ánh sáng và các tinh thể nước trong đám mây hoặc nhiễu xạ qua những hạt nhỏ trong khí quyển.quýchKhờ dại một cách đáng cười.quắtNhỏ đi và dăn dúm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
orange, tangerine
Chữ khác cũng đọc là "quất"
Chữ khác cũng đọc là "quít"
Chữ khác cũng đọc là "quắt"
Chữ khác cũng đọc là "quých"
Chữ khác cũng đọc là "quầng"
Chữ cùng bộ 木
木mộc林lâm本bản村thôn橋kiều模mô樂lạc校hiệu榮vinh東đông架giá桶thũng板bản樣dạng柴sài森sâm根căn梅mai梗cạnh椅ỷ極cực杜đỗ格cách檜cối染nhiễm核hạch末mạt枝chi欄lan束thú
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 橘
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 橘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 橘 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).