quít

Danh từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần it
Danh từ
  1. Loài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.
    • Mua vài quả quít về ăn.
    • Vỏ quít dày đã có móng tay nhọn (tục ngữ)

Câu ví dụ thêm

  • Tôi không nên làm cho bạn miếng san quít đó.I shouldn't have made you that sandwich.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"quít" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh mandarin
🇫🇷 Tiếng Pháp mandarine
🇳🇱 Tiếng Hà Lan mandarijntje

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "quít"

Cấu tạo âm tiết

quítâm đầu qu · vần it · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "quít" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.