𢵮
quẹtNôm
quếtNôm
quệtNôm
quítNôm
Chữ Nôm U+22D6E
- Bộ thủ
- 手 thủ số 64
- Nét ngoài bộ
- 12
- Tổng số nét
- 15
- Khối Unicode
- CJK mở rộng B
Chữ này thuộc khối CJK mở rộng B. Máy chưa cài phông Hán–Nôm đủ khối này (ví dụ Nom Na Tong, Han-Nom Gothic, BabelStone Han) có thể chỉ thấy ô vuông trống.
Âm đọc tiếng Việt
- quẹt — Nôm. Chữ cùng âm "quẹt" · âm tiết quẹt
- quết — Nôm. Chữ cùng âm "quết" · âm tiết quết
- quệt — Nôm. Chữ cùng âm "quệt" · âm tiết quệt
- quít — Nôm. Chữ cùng âm "quít" · âm tiết quít
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 𢵮 theo lối Nôm
quítLoài cây cùng họ với cam, quả nhỏ, hình hơi dẹt, vỏ dễ bóc và hơi cay dùng làm thuốc gọi là trần bì.quệtBôi vào; Phết vào.quếtGiã cho nhỏ, mịn, quyện vào nhau.quẹt(Kết hợp hạn chế) .
Chữ khác cũng đọc là "quẹt"
Chữ khác cũng đọc là "quết"
Chữ khác cũng đọc là "quệt"
Chữ khác cũng đọc là "quít"
Chữ cùng bộ 手
把bả拉lạt折chiết技kĩ招chiêu排bài播bả振chấn扱hấp推suy掉trao掛quẩy插tráp掑cài持trì掘quật掩yểm提đề找hoa拿nã捧bổng打đả拍bác扯xả挑thiểu捉tróc揚dương押áp㩡giội擴khoắc
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 𢵮
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 𢵮 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).