quẹt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "quet"
"quẹt" là một từ
Động từ. (Kết hợp hạn chế) . Xem đủ nghĩa →
Từ có "quẹt" ở sau
kho quẹtMón ăn dân dã Nam Bộ, kho quẹt có thể ăn kèm cơm trắng, cơm cháy hoặc dùng chấm rau củ luộc.quèn quẹtTừ mô phỏng âm thanh như tiếng dép hay tiếng chổi tre quệt liên tiếp xuống mặt nền.hộp quẹt(Đph) Bao diêm.
Cùng vần "et", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.