chẹt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "chet"
"chẹt" là một từ
Tính từ, Động từ. (Id.) . (Kiểu quần áo) chật sát người. Quần ống. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ có "chẹt" ở sau
bóp chẹtKìm hãm, làm cho không phát triển nổi (thường nói về kinh tế).bắt chẹtDồn ép vào thế bí chỉ có một sự lựa chọn.Dao Quần ChẹtTên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Dao.
Cùng vần "et", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.