mẹt
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "met"
"mẹt" là một từ
Danh từ. Đồ đan bằng tre, nứa, hình tròn, lòng nông. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "mẹt"
Từ có "mẹt" ở sau
mặt mẹtTừ dùng để mắng.buôn thúng bán mẹtBuôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.thị mẹtTừ để chỉ người đàn bà bình dân.
Cùng vần "et", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.