Cụm từ
- Buôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Cấu tạo âm tiết
| buôn | âm đầu b · vần uôn · thanh ngang |
| thúng | âm đầu th · vần ung · thanh sắc |
| bán | âm đầu b · vần an · thanh sắc |
| mẹt | âm đầu m · vần et · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "buôn thúng bán mẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.