buôn thúng bán mẹt

Cụm từ
Cụm từ
  1. Buôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

buônâm đầu b · vần uôn · thanh ngang
thúngâm đầu th · vần ung · thanh sắc
bánâm đầu b · vần an · thanh sắc
mẹtâm đầu m · vần et · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "buôn thúng bán mẹt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.