buôn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 28 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
uônvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "buôn"

"buôn" là một từ

Danh từ, Động từ, Số từ. Làng, bản của một số dân tộc thiểu số ở miền nam Việt Nam. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "buôn"

buôn bánTrao đổi hàng hóa để lấy tiền hoặc các hàng hóa khác.buôn lậuBuôn những hàng cấm hoặc trốn thuế.buôn hương bán phấnMô tả chung những người lẳng lơ, đem thân làm trò vui để thâu lợi lạc.buôn thúng bán mẹtBuôn bán hàng vặt ở đầu đường góc chợ với vốn liếng không đáng kể.buôn chuyếnBuôn từng chuyến hàng (thường có quy mô lớn và đi dài ngày) từ nơi xa về.buôn chứng khoánKiếm lời từ sự chênh lệch giábuôn phấn bán hương(người phụ nữ) làm nghề mại dâm.Buôn TríaMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn ChoahMột xã thuộc huyện Krông Nô, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.buôn hàng xáchBuôn bằng cách đứng giữa làm trung gian nhận hàng và trao hàng để kiếm một ít lời, không phải bỏ vốn ra.buôn thần bán thánhLợi dụng tôn giáo hoặc sự mê tín để kiếm lợi.Buôn Ma ThuộtMột thành phố thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn TrấpMột thị trấn thuộc huyện Krông A Na, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn HồMột thị xã, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, trước 2008 là một thị trấn thuộc huyện Krông Búk.buôn làngXóm làng ở vùng dân tộc thiểu số miền Nam Việt Nam.buôn buốtHơi buốt.Buôn ĐônMột huyện thuộc tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.Buôn TriếtMột xã thuộc huyện Lắk, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.buôn nước bọtLàm môi giới giữa người mua và người bán để kiếm lời.buôn gian bán lậnBuôn bán gian lận, lừa lọc.

Từ có "buôn" ở sau

Cùng vần "uôn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.