Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

luôn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uônvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "luôn"

"luôn" là một từ

Phó từ. Liên tiếp không ngừng. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "luôn"

Từ có "luôn" ở sau

Cùng vần "uôn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.