khuôn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

khâm đầu
uônvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "khuôn"

"khuôn" là một từ

Danh từ. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "khuôn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "khuôn"

Từ có "khuôn" ở sau

Cùng vần "uôn", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.