khuôn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khuôn"
"khuôn" là một từ
Danh từ. Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "khuôn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "khuôn"
khuôn mặtHình dáng của bộ mặt con người.khuôn mẫuThứ gì dùng làm mẫu.khuôn khổHình dạng và kích thước (nói khái quát).khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.khuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.khuôn sáoLề lối, mẫu mực sẵn có.khuôn thiêngTừ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).khuôn nhạcNét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác.khuôn xếpSắp đặt cho ổn thỏa.khuôn phépToàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội.khuôn vàngNơi sang quí nề nếp.
Từ có "khuôn" ở sau
lên khuônĐưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in.rập khuônIn khuôn chữ vào giấy.đậu khuônCách gọi tại miền Trung của món đậu phụ.
Cùng vần "uôn", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.