khuôn
Phát âm (IPA): Hà Nội [xuən˧˧] · Huế, Sài Gòn [kʰuəŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vật rắn, lòng có hình trũng để nén trong đó một chất dẻo, một chất nhão hoặc nóng chảy cho thành hình như ý muốn khi chất ấy đông đặc hay đã khô.
- Khuôn dép nhựa.
- Độ lớn nói về mặt tiết diện của một chất quánh, nhão hay sệt thoát ra khỏi một đường ống do tác dụng của lực.
- Thuốc đánh răng bóp ra qua một miệng rộng nên có khuôn to.
Câu ví dụ thêm
- Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!I utterly despise formal writing!
- Tôi không ưa khuôn mặt của cô ấy.I'm not fond of her face.
- Anh ta giấu khuôn mặt xấu xí của mình.He hid his ugly face.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khuôn"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"khuôn" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "khuôn"
khuôn mặtHình dáng của bộ mặt con người.khuôn mẫuThứ gì dùng làm mẫu.khuôn khổHình dạng và kích thước (nói khái quát).khuôn trăngTừ dùng trong văn học chỉ mặt người con gái đẹp.lên khuônĐưa bát chữ vào khung mẫu để cho máy in.rập khuônIn khuôn chữ vào giấy.khuôn viênKhu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.khuôn thiêngTừ dùng trong văn học để chỉ trời (cũ).khuôn sáoLề lối, mẫu mực sẵn có.khuôn phépToàn thể những điều quy định cần phải theo để giữ gìn được trật tự, đạo đức trong gia đình, xã hội.khuôn nhạcNét nhạc hoàn chỉnh về giai điệu, có vế cân đối, có thể được nhắc lại nhiều lần bằng lời khác.khuôn xếpSắp đặt cho ổn thỏa.đậu khuônCách gọi tại miền Trung của món đậu phụ.khuôn vàngNơi sang quí nề nếp.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khuôn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.