khuôn viên

Danh từ
Danh từ
  1. Khu đất trống dùng làm phần phụ thuộc phạm vi của một công trình xây dựng.
    • Khuôn viên bệnh viện.

Câu ví dụ thêm

  • Tom đi vòng quanh khuôn viên trường để tìm quyển vở của cậu ta.Tom walked around campus looking for his notebook.

"khuôn viên" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 敷地 しきち

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khuônâm đầu kh · vần uôn · thanh ngang
viênâm đầu v · vần iên · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khuôn viên" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.