khuôn mẫu

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Thứ gì dùng làm mẫu.
    • Đúc theo khuôn mẫu nhất định (Đặng Thai Mai)
Tính từ
  1. Xứng đáng làm gương.
    • Một giáo viên.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi rất ghét phải viết theo khuôn mẫu!I utterly despise formal writing!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"khuôn mẫu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh pattern · stereotype
🇨🇳 Tiếng Trung 格式 gé shì
🇯🇵 Tiếng Nhật パターン
🇹🇭 Tiếng Thái แบบแผน bàep-phǎen

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khuônâm đầu kh · vần uôn · thanh ngang
mẫuâm đầu m · vần âu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "khuôn mẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.