Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mẫu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 47 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
âuvần
ngãthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "mâu"

"mẫu" là một từ

Danh từ. Cái theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "mẫu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "mẫu"

Từ có "mẫu" ở sau

biểu mẫuMẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.khuôn mẫuThứ gì dùng làm mẫu.mạnh mẫu tam thiên(Nghĩa đen) Mẫu thân ngài dọn nhà ba lần để chọn làng giếng tốt cho Mạnh Tử. (Lần thứ nhất, nhà ở gần nghĩa địa. Lần thứ nhị, nhà ở gần chợ mua bán. Cuối cùng mẹ của Mạnh Tử dọn nhà một lần nữa để ở gần trường học, cho Mạnh Tử hoàn cảnh tốt về giáo dục).kiểu mẫuMẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.gương mẫuNgười được coi là tấm gương, là mẫu mực để những người khác noi theo.nguyên mẫuVật vốn có từ đầu, được dùng làm mẫu.siêu mẫuNgười mẫu thời trang rất nổi tiếng và thành công.làm mẫuLàm để trưng bày hình dáng kiểu cách, chất lượng, tranh thủ sự đồng tình để sản xuất hàng loạt.sư mẫu(Cũ) Từ dùng để gọi vợ của sư phụ.nhà tạo mẫuNgười chuyên thiết kế, sáng tạo ra mẫu mới.không gian mẫuLà từ chuyên môn trong ngành thống kê, là tập hợp của tất cả các kết quả có thể xảy ra.Tây Vương Mẫu(Tôn giáo, thần thoại Trung Quốc) Vị nữ thần cổ đại trong truyền thuyết Đạo giáo Trung Quốc.nhạc mẫu(Từ cũ, trang trọng) Mẹ vợ.nghĩa mẫuMẹ nuôi.bảo mẫuNgười phụ nữ làm công việc trông giữ trẻ, nuôi trẻ.tạo mẫuThiết kế, tạo ra những kiểu mẫu mới.quy đồng mẫu sốLàm cho các mẫu số bằng nhau mà không thay đổi giá trị của các phân số.từ mẫuMẹ hiền.người mẫuNgười làm mẫu để vẽ, chụp ảnh, nặn tượng, v.v. hoặc chuyên trình diễn các mẫu thời trang nào đó như quần áo, giày dép, v.v.so mẫu(Vật lý học) So sánh một dụng cụ đo với một bản vị đo lường rất chính xác chọn làm mẫu chung để chia độ hoặc để ghi cho biết sau mà dùng.phụ mẫuCha mẹ (cũ).tổ mẫuBà nội, bà ngoại (cũ).bạc mẫuCái khuôn đúc bạc.bản mẫuMẫu vật được làm sẵn dùng để nghiên cứu.hàng không mẫu hạmChiến hạm hoạt động như một căn cứ không quân cho các máy bay trên tàu sân bay.kế mẫuVợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.ích mẫuLoài cỏ thường dùng để làm thuốc hay nấu cao.nhũ mẫuNgười nuôi con người khác bằng sữa của mình.thân mẫuMẹ đẻ.bát mẫuBát sứ xung quanh có vẽ hình trang trí, thường làm theo một kiểu nhất định.thứ mẫuMẹ ghẻ (cũ).quốc mẫuhoàng thái hậu (coi là mẹ của thần dân).qui đồng mẫu sốxem quy đồng mẫu sốphiếu mẫuBà làm nghề giặt sợi ở bến nước. Hàn Tín đời Hán lúc hàn vi được bà Phiếu mẫu đãi một bữa cơm, sau làm đến tước vương, tạ ơn nghìn vàng.

Cùng vần "âu", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.