Danh từ
Phát âm (IPA): Hà Nội [kiəw˧˩ məw˦ˀ˥] · Huế [kiw˧˨ məw˧˨] · Sài Gòn [kiw˨˩˦ məw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Mẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.
- Làm đúng kiểu mẫu.
- Xây dựng một kiểu mẫu tốt đẹp về con người mới.
- (Hay t.) . (thường dùng phụ cho một.
- Khác). Cái, người có đầy đủ nhất những đặc trưng tốt đẹp, có thể làm mẫu để những cái khác, người khác cùng loại noi theo.
- Gian hàng kiểu mẫu.
- Một thanh niên kiểu mẫu.
"kiểu mẫu" trong các thứ tiếng
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 양식 yangsik |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "kiểu mẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.