kiểu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: u
Đủ sáu thanh của "kiêu"
"kiểu" là một từ
Danh từ. Hình mẫu để theo đó mà làm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "kiểu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "kiểu"
kiểu mẫuMẫu cụ thể theo đó có thể tạo ra hàng loạt những cái khác cùng một kiểu như nhau.kiểu hìnhTổ hợp toàn bộ các tính trạng và đặc điểm của cơ thể.kiểu cáchKiểu mẫu và cách thức.kiểu cọKiểu cách, bày vẽ phô trương một cách không phải lối.kiểu sứcLòe loẹt, giả dối bề ngoài.kiểu thơmxem cảo thơm
Từ có "kiểu" ở sau
hỏng kiểuKhông được việc gì (thtục).ra kiểuĐưa mẫu cho người khác làm theo.ngông có kiểuNgười có cá tính mạnh.làm kiểu.
Cùng vần "iêu", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.