kiếu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

kâm đầu
iêuvần
sắcthanh

Âm cuối: u

Đủ sáu thanh của "kiêu"

"kiếu" là một từ

Động từ. Từ chối, không dự được. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "kiếu"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Cùng vần "iêu", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.