徼
kiếuHán Việt · Nôm
kiểuHán Việt · Nôm
kiêuHán Việt
yêuHán Việt
khiếuHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5FBC
- Bộ thủ
- 彳 xích số 60
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 16
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kiếu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiếu" · âm tiết kiếu
- kiểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kiểu" · âm tiết kiểu
- kiêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "kiêu" · âm tiết kiêu
- yêu — Hán Việt. Chữ cùng âm "yêu" · âm tiết yêu
- khiếu — Hán Việt. Chữ cùng âm "khiếu" · âm tiết khiếu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 徼 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
frontier, border; inspect, patrol
Chữ khác cũng đọc là "kiếu"
Chữ khác cũng đọc là "kiểu"
Chữ khác cũng đọc là "kiêu"
Chữ khác cũng đọc là "yêu"
Chữ khác cũng đọc là "khiếu"
Xem cả 29 chữ đọc là "khiếu" →
Chữ cùng bộ 彳
律luật待đãi從tòng得đắt往vãn徒đồ徹triệt後hậu徑kính彼bỉ微vi征chinh徐từ徠lại御ngự循tuần徵chinh復phục德đức役dịch彷phảng彿phất徙si徜thường徘bồi彻triệt径kính徊hồi彳sách徇tuận
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 徼
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 徼 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).