Chữ Hán Nôm đọc là "kiêu"
29 chữ có âm đọc "kiêu" trong tiếng Việt: 27 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kiêu": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kiêu"
招beckon, summon; recru…澆spray, water, sprinkle驕Ngựa lồng, ngựa cất儌To cut (make) one's l…嬈graceful, charming, f…嶠high pointed mountain憍(Từ cũ, nghĩa cũ) Kẻ …骄spirited horse; haugh…嘺(Cant.) coincidental徼frontier, border; ins…炔an alkyne (e.g., acet…浇spray, water, sprinkle嘄噭shout枭an owl ; ill-omen梟an owl; thus, somethi…鄡骁excellent horse; brav…驍Mạnh khỏe, nhanh nhẹn㠐high and pointed moun…㤭(simplified form of 憍…䮦(non-classical form o…峤high pointed mountain憿獢dog蟂𣻏
Chữ Nôm đọc là "kiêu"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).