Chữ Hán Nôm đọc là "kiến"
18 chữ có âm đọc "kiến" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "kiến": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "kiến"
見see, observe, behold;…建build, establish, ere…健strong, robust, healt…见see, observe, behold;…毽Quả cầu lông覰to spy; to watch for覷peep at; watch, spy on觑peep at; watch, spy on腱tendons莧edible greens; amaran…覵steal look; peep at; …䁦(same as 覷) to see; t…俴thin峴steep hill; mountain …枧bamboo tube, wooden p…覼to explain in detail
Chữ Nôm đọc là "kiến"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).