蜆
hiệnHán Việt · Nôm
hiếnHán Việt
hiểnHán Việt
kiếnNôm
hếnNôm
hiênNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8706
- Bộ thủ
- 虫 trùng số 142
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hiện — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hiện" · âm tiết hiện
- hiến — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiến" · âm tiết hiến
- hiển — Hán Việt. Chữ cùng âm "hiển" · âm tiết hiển
- kiến — Nôm. Chữ cùng âm "kiến" · âm tiết kiến
- hến — Nôm. Chữ cùng âm "hến" · âm tiết hến
- hiên — Nôm. Chữ cùng âm "hiên" · âm tiết hiên
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 蜆 theo lối Nôm
kiếnLoài bọ cánh màng, lưng eo, cánh không phát triển, sống thành đàn dưới đất hay xây tổ trên cây.hiệnBày rõ ràng ra trước mắt.hiênChỗ ở trước hoặc quanh các phòng của ngôi nhà, có mái che.hếnĐộng vật cùng họ với trai, cỡ nhỏ, vỏ cứng hình tròn, sống ở nước ngọt, thịt ăn được.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
a variety of bivalves
Giản thể và phồn thể
Chữ 蜆 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hiện"
Chữ khác cũng đọc là "hiến"
Chữ khác cũng đọc là "hiển"
Chữ khác cũng đọc là "kiến"
Chữ khác cũng đọc là "hến"
Chữ khác cũng đọc là "hiên"
Chữ cùng bộ 虫
蛇xà蠅nhăng蜂phong蚊mân蜜mật螞ma虫trùng蜓đỉnh蜻thanh蟲trùng蚩si蝴hồ蝶điệp蛋đản蛤cáp虱sắt蛛thù螢huỳnh蟬thiền蠟lạt蝕thực虹hống蝨sắt蝸oa蚜nha蛀chú蚤tao蟻nghị蟹giải蠢xuẩn
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 蜆
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 蜆 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).