Chữ Hán Nôm đọc là "hiến"
12 chữ có âm đọc "hiến" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 1 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "hiến": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "hiến"
獻offer, present; show,…憲constitution, statute…蜆a variety of bivalves軒carriage; high; wide;…献offer, present; show,…宪constitution, statute…幰curtain at front of c…攇瓛sceptre轩carriage; high; wide;…巘summit, peak
Chữ Nôm đọc là "hiến"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).