hiến

Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
iênvần
sắcthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "hiên"

"hiến" là một từ

Động từ. Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "hiến"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "hiến"

Từ có "hiến" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.