hiến
Âm tiết tiếng Việt · có trong 19 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hiên"
"hiến" là một từ
Động từ. Chuyển quyền sở hữu của mình sang quyền sở hữu của Nhà nước. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "hiến"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "hiến"
hiến tếHiến tặng, cung cấp đồ vật, thực phẩm hoặc cuộc sống của con người hay động vật cho một mục đích cao hơn như đối với một vị thần, thần linh như một sự ủng hộ hay thờ cúng.hiến chương(Cũ) Pháp luật cơ bản do nhà vua đặt ra, làm nền tảng cho việc chế định ra pháp luật.hiến kếĐưa ra kế sách hay để giúp cho người bề trên có cách giải quyết việc lớn nào đó.hiến binhCảnh sát vũ trang trong quân đội của một số nước.hiến chếSự quy định về việc phải tuân thủ thi hành chặt chẽ hiến pháp.hiến lệnhNhư hiến chế.hiến sinhTục lệ cổ trong hội làng, dân làng sẽ dâng cúng thần linh các con vật sống như trâu, bò để tỏ lòng thành kính.hiến phùDâng nộp những người bắt được.
Từ có "hiến" ở sau
cống hiếnSự đóng góp to lớn.văn hiếnTruyền thống văn hoá lâu đời và tốt đẹp của một dân tộc.quân chủ lập hiếnMột hình thức nhà nước có vua hoặc nữ hoàng là nguyên thủ quốc gia nhưng quyền lực bị giới hạn bởi hiến pháp.hợp hiếnĐược thiết lập đúng như hiến pháp quy định.lập hiếnXây dựng hiến pháp.thủ hiếnViên quan đứng đầu một khu vực lớn trong xã hội cũ.Tô Hiến Thành(? - ô diên, nay là hạ mỗ, đan phượng, hà tây - 1179) Hiệu Phi Diên, làm quan triều nhà Lý các đời vua Lý Anh Tông, Lý Cao Tông. ông tài kiêm văn võ, đã cầm quân đánh Thân Lợi, Ngưu Hồng được phong Thái uý, sau đó Thái sư phụ chính. ông điều hành việc nước, khuyến khích sự học, chăm sóc nông trang khiến cho nước được thịnh trị.thượng hiếnQuan trên.Bá HiếnMột xã thuộc huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc, Việt Nam.Lịch triều hiến chương loại chíLịch triều tạp kỉ.
Cùng vần "iên", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.