hiển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 14 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "hiên"
Từ bắt đầu bằng "hiển"
hiển nhiênQuá rõ ràng, không còn nghi ngờ, chối cãi được.hiển thịXem diễn tả, bày tỏhiển viThiết bị quang học gồm một hoặc nhiều thấu kính để phóng to hình ảnh của những đối tượng rất nhỏ.hiển ngônNội dung được người phát ngôn diễn đạt trực tiếp có ý nghĩa rõ ràng, phân biệt với hàm ngôn.hiển háchRực rỡ và lừng lẫy.hiển hiểnLấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.Hiển KhánhXã trực thuộc huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định, Việt Nam.hiển linhTỏ sự linh thiêng cho mọi người biết.hiển hiệnThể hiện rõ ràng ra ngoài.
Từ có "hiển" ở sau
kính hiển viDụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.u hiểnÂm phủ và dương gian (ý nói.hiển hiểnLấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.thiết bị hiển thịXem màn hìnhQuang HiểnMột xã thuộc huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.
Cùng vần "iên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.