hiển linh

Động từ
Động từ
  1. Tỏ sự linh thiêng cho mọi người biết.

Cấu tạo âm tiết

hiểnâm đầu h · vần iên · thanh hỏi
linhâm đầu l · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hiển linh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.