thiển
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "thiên"
Từ bắt đầu bằng "thiển"
thiển cậnNông cạn, chỉ nhìn thấy việc gần.thiển kiếnTừ dùng một cách khiêm tốn để nói về ý kiến của mình.thiển ýÝ nghĩ, ý kiến nông cạn (dùng để tự nói về mình với ý khiêm nhường).
Từ có "thiển" ở sau
Cùng vần "iên", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.